So sánh đài Miền Nam tháng 09/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 09/2026 (tính đến 15/09): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 29 — 4 lần tại đài Kiên Giang.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 2 |
403
132
552
662
962
|
1 | 0 | 61 12 kỳ |
| Bình Dương | 2 |
062
092
462
482
722
|
0 | 6 | 53 12 kỳ |
| Bình Phước | 2 |
793
002
282
632
692
|
2 | 2 | 16 12 kỳ |
| Bình Thuận | 2 |
002
032
232
802
912
|
1 | 6 | 39 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 2 |
222
792
922
001
011
|
3 | 2 | 28 12 kỳ |
| Bến Tre | 2 |
753
292
532
822
001
|
0 | 0 | 64 12 kỳ |
| Cà Mau | 2 |
653
042
142
242
001
|
0 | 0 | 73 12 kỳ |
| Cần Thơ | 2 |
993
542
612
011
031
|
1 | 1 | 46 12 kỳ |
| Hậu Giang | 2 |
102
162
412
942
952
|
5 | 0 | 32 12 kỳ |
| Kiên Giang | 2 |
294
072
082
262
021
|
1 | 3 | 47 12 kỳ |
| Long An | 2 |
132
142
262
402
512
|
3 | 3 | 07 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 2 |
353
282
642
802
982
|
1 | 2 | 22 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 4 |
363
583
863
903
963
|
1 | 0 | 88 23 kỳ |
| Tiền Giang | 2 |
102
272
582
852
992
|
0 | 3 | 21 12 kỳ |
| Trà Vinh | 2 |
132
272
712
892
021
|
1 | 2 | 15 12 kỳ |
| Tây Ninh | 2 |
573
192
312
762
842
|
5 | 6 | 01 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 2 |
043
172
202
242
372
|
2 | 1 | 31 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 2 |
092
622
011
051
061
|
7 | 7 | 75 12 kỳ |
| Đà Lạt | 2 |
593
172
192
352
412
|
1 | 9 | 12 12 kỳ |
| Đồng Nai | 2 |
902
011
041
081
101
|
4 | 6 | 53 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 2 |
213
402
622
802
912
|
1 | 0 | 25 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 09/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Bạc Liêu | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Cà Mau | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | · | · | · | · | · | 2 | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Long An | · | · | · | 2 | · | · | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | · | 1 | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · |
| Tiền Giang | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Trà Vinh | · | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | · | · | 2 | · | · | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · |
| Bạc Liêu | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Cà Mau | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · |
| Long An | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · |
| Sóc Trăng | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Tiền Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2 |
| Đồng Nai | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Đồng Tháp | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.